GIÁ XE SUZUKI BLIND VAN – GIÁ LĂN BÁNH XE SUZUKI TẢI VAN – XE SUZUKI BÁN TẢI

293,000,000 VNĐ

XE SUZUKI BLIND VAN THƯỜNG GỌI LÀ XE SUZUKI BÁN TẢI – DÒNG XE SUZUKI TẢI VAN VÀO PHỐ 24H KHÔNG BỊ CẤM PHỐ NHƯ XE CON

XE SUZUKI BÁN TẢI – XE SUZUKI TẢI VAN – XE SUZUKI CÓC CÓ TÊN THƯƠNG MẠI LÀ SUZUKI BLIND VAN

GIÁ LĂN BÁNH XE SUZUKI BLIND VAN 2021 – XE SUZUKI TẢI VAN CÓ GIÁ BAO NHIÊU?

Xe Suzuki Blind Van – Xe Suzuki Tải Van tại Việt Nam chỉ có một lựa chọn duy nhất. Dưới đây là bảng giá cụ thể:

BẢNG GIÁ SUZUKI BLIND VAN NĂM 2021
Phiên bảnGiá xe (triệu đồng)
Suzuki Blind Van293

Giá Xe Suzuki Blind Van 2021 có khuyến mại gì trong tháng 06/2021?

Phiên bảnGiá xe (triệu đồng)Ưu đãi 06/2021 (triệu đồng)
Suzuki Blind Van293Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ.
(Tổng giá trị tương đương 15.000.000 VND, gồm VAT.)

Mức giá phía trên là mức mà nhà sản xuất công bố, còn tại các đại lý phân phối giá bán xe Suzuki Blind Van 2021 – xe suzuki tải van sẽ được điều chỉnh tăng hoặc giảm tùy theo chính sách kinh doanh của từng vùng, từng đại lý. Để biết thêm chi tiết, mời các bạn gọi Hotline: 0329779993 – Ms Thủy

GIÁ LĂN BÁNH SUZUKI BLIND VAN 2021 Ở LONG BIÊN HÀ NỘI VÀ CÁC TỈNH – XE SUZUKI TẢI VAN – XE SUZUKI BÁN TẢI NHƯ THẾ NÀO?

Đối với những người yêu thích xe hơi thì không còn xa lạ gì với chi phí lăn bánh. Cụ thể, bên cạnh số tiền bỏ ra ban đầu để mua xe, người tiêu dùng cần bỏ ra thêm các chi phí khác để xe có thể ra biển, bao gồm: phí trước bạ, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ, phí biển số, bảo hiểm vật chất xe, bảo hiểm trách nhiệm dân sự…

GIÁ LĂN BÁNH XE SUZUKI BLIND VAN 2021 – XE SUZUKI TẢI VAN

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hưng Yên (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết293.000.000293.000.000293.000.000293.000.000293.000.000
Phí trước bạ21.096.00017.580.00017.580.00017.580.00017.580.000
Phí đăng kiểm350.000350.000350.000350.000350.000
Phí bảo trì đường bộ2.160.0002.160.0002.160.0002.160.0002.160.000
Bảo hiểm vật chất xe4.981.0004.981.0004.981.0004.981.0004.981.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự1.026.3001.026.3001.026.3001.026.3001.026.300
Phí biển số500.000500.000500.000500.000500.000
Tổng318.132.300314.616.300314.616.300314.616.300314.616.300

THỦ TỤC MUA XE SUZUKI BLIND VAN 2021 Ở LONG BIÊN HÀ NỘI – XE SUZUKI TẢI VAN – XE SUZUKI BÁN TẢI TRẢ GÓP

Hồ sơ vay mua xe Suzuki Blind Van 2021 – xe suzuki tải van – xe suzuki bán tải trả góp bạn cần chuẩn bị:

  • Giấy tờ tùy thân: CMTND hoặc hộ chiếu, sổ hộ khẩu hoặc KT3, giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.
  • Hồ sơ mục đích vay vốn: Giấy đề nghị vay vốn, hợp đồng mua xe, phiếu đặt cọc…
  • Hồ sơ nguồn trả nợ: Hợp đồng lao động, bảng lương/sao kê lương, đăng ký kinh doanh/sổ sách, hợp đồng cho thuê nhà/thuê xe.

Quy trình vay mua xe Suzuki Blind Van 2021 trả góp gồm:

  • Bước 1: Ngân hàng tiếp nhận hồ sơ vay vốn. Người vay cần nộp bộ hồ sơ gồm đầy đủ các giấy tờ đã nêu.
  • Bước 2: Phê duyệt hồ sơ (dựa trên bộ hồ sơ trên, ngân hàng phân tích, thẩm định khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn)
  • Bước 3: Ra quyết định cho vay
  • Bước 4: Giải ngân
  • Bước 5: Nhận xe

THÔNG TIN XE SUZUKI BLIND VAN 2021 – XE SUZUKI TẢI VAN – XE SUZUKI BÁN TẢI

GIÁ XE SUZUKI CARRY BLIND VAN -XE SUZUKI TẢI VAN – XE SUZUKI BÁN TẢI
SCV2.jpg

SUPER CARRY BLIND VAN – KINH TẾ – HIỆU QUẢ – BỀN BỈ

Xe Suzuki Blind Van – xe suzuki bán tải – xe suzuki tải van là sự kết hợp tuyệt vời giữa khả năng chuyên chở và sự tiện nghi. Với thùng xe rộng rãi chứa được nhiều hàng hóa và các cửa kéo ở thân xe giúp chất đỡ hàng hóa nhanh chóng và dễ dàng. Cabin tiện nghi tạo sự thoải mái cho người sử dụng. Xe Suzuki Blind Van thật xứng đáng là người bạn tin cậy trong kinh doanh.

Xe Suzuki Blind Van là sự lựa chọn số một của qúy khách vì những lý do sau :
– Xe Suzuki bán tải là dòng xe tải nhẹ suzuki của nhật bản được trang bị động cơ mạnh mẽ, hệ thống phun xăng điện tử đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 4 giúp tiết kiệm nhiên liệu với 6L/100km.
– Xe Suzuki bán tải được sản xuất và lắp ráp theo công nghệ của  Nhật Bản đem lại chất lượng tuyệt đối sử dụng động cơ 04 xi lanh phun xăng đa điểm đem lại sức mạnh bền bỉ cho xe chuyên chở hàng hóa.

– Xe Suzuki bán tải là dòng xe tải nhẹ suzuki của nhật bản được được vào phố 24h như xe con

– Xe Suzuki tải van là dòng xe tải được ưa chuộng tại thị trường việt nam với những tính năng như :
– Xe Suzuki tải van có thể di chuyển vào những con đường hẻm nhỏ, không bị cấm phố đi như xe du lịch
– Xe được phun sơn tĩnh điện giúp màu sơn được bảo vệ lâu hơn
– Với hệ thống thắng an toàn, giảm xóc tốt tăng tuổi thọ cho xe
– Nội thất được trang bị thêm radio, máy nghe nhạc mp3, wma giúp thư giãn ngay cả khi di chuyển trên xe

Diện tích thùng xe rộng, lý tưởng để trang trí thêm tin quảng cáo.Cửa sau mở lên và cửa lùa hai bên cực kỳ thuận tiện chất dỡ hàng hóa ở những nơi chật hẹp. Sàn xe phẳng với chiều cao hợp lý giúp chất dỡ hàng nhanh chóng và dễ dàng.

Ngăn chứa đồ thuận tiện. Bán kính xoay vòng nhỏ (4.1 mét) giúp xe quay đầu dễ dàng, phủ hợp với điều kiện đường xá nhỏ hẹp.

Động cơ 4 Xi lanh, 1L, đạt tiêu chuẩn khí xả EURO 4, phun xăng điện tử giúp tiết kệm nhiên liệu và vận hành mạnh mẽ.
Hệ thống treo siêu khỏe – thắng đĩa an tòan đảm bảo giảm xóc và tăng độ bền cho xe.Các lá nhíp siêu khỏe và khung sường chắc chắn đảm bảo khả năng chuyên chở.

ẢNH THỰC TẾ XE SUZUKI BLIND VAN – SUZUKI TẢI VAN – SUZUKI BÁN TẢI

  

 

  

  

suzuki blind van 1 suzuki blind van 2 suzuki blind van 3

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE SUZUKI BLIND VAN – XE SUZUKI TẢI VAN – XE SUZUKI BÁN TẢI

KÍCH THƯỚC
Chiều dài tổng thể mm3,290
Chiều rộng tổng thể mm1,395
Chiều cao tổng thể mm1,780
Chiều dài khoang chở hàng mm1,700
Chiều rộng khoang chở hàng mm1,270
Chiều cao khoang chở hàng mm1,190
Vệt bánh trước/sau mm1,205/1,200
Chiều dài cơ sở mm1,840
Khoảng sáng gầm xe mm165
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m4.1
TẢI TRỌNG
Đơn vịKg 
Khối lượng toàn bộ1,450
Khối lượng bản thân740
Tải trọng580
Số chỗ ngồi02
ĐỘNG CƠ
Tên động cơF10A
LoạiXăng 4 kỳ
Số xy-lanh4
Dung tích xy-lanhcm3970
Hành trình làm việcmm65.5 x 72.0
Công suất cực đạikW/rpm31/5,500
Mô-men xoắn cực đạiNm/rpm68/3,000
Hệ thống phun nhiên liệuPhun xăng điện tử
Động cơ đạt chuẩn khí thảiEURO IV
HỘP SỐ
Kiểu hộp số5 số tới, 1 số lùi
Tỷ số truyền
  Số 13.579
  Số 22.094
  Số 31.530
  Số 41.000
  Số 50.855
  Số lùi3.727
  Tỷ số truyền cầu sau5.125
KHUNG XE
Hệ thống lái Thanh – bánh răng
Giảm xóc trước Lò xo
Giảm xóc sau Nhịp lá
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/ Tang trống
Lốp 5-12
Dung tích nhiên liệu (lít) 32
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Radio Pioneer chính hiệu Nhật BảnAM/FM/MP3, kết nối cổng USB/AUX

VIDEO ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT VÀ CHẠY THỬ XE SUZUKI BLIND VAN –

XE SUZUKI TẢI VAN – XE SUZUKI BÁN TẢI

Bài Viết Liên Quan